Chào mừng quý vị đến với ÔN THI - THI ÔN.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
113

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quang
Ngày gửi: 13h:07' 17-05-2013
Dung lượng: 727.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quang
Ngày gửi: 13h:07' 17-05-2013
Dung lượng: 727.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Nhớ lại các kiến thức qua các bài đã học
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Tiết 28 ÔN TẬP CHƯƠNG II
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
Bài 32 SGK tr.61
a) Tìm các giá trị của m để hàm số bậc nhất
y = (m – 1)x + 3 đồng biến?
m – 1 > 0
Giải:
m > 1
Hàm số y = (m–1)x + 3 đồng biến
b) Tìm các giá trị của k để hàm số bậc nhất y = (5 – k)x + 1 nghịch biến?
5 – k < 0
k > 5
Hàm số y = (5–k)x + 1 nghịch biến
Giải:
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
là một đường thẳng:
+ Song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0.
+ Trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
Tiết 28 ÔN TẬP CHƯƠNG II
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
+ Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Tiết 28 ÔN TẬP CHƯƠNG II
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) :
+ Lập bảng giá trị để tìm hai tọa độ điểm.
+ Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm M, N.
. M
N .
y = ax + b
M(0; b)
N(-b/a; 0)
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Tiết 28 ÔN TẬP CHƯƠNG II
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
y = ax + b
a > 0
y = ax + b
a < 0
A
T .
A
.T
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
+ tg( – ) = a
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
+ (d) cắt (d’)
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a ≠ a’
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
//
V
Cho hai hàm số bậc nhất :
y = (k + 1)x + 3
y = (3 – 2k)x + 1
Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng :
a) Song song với nhau?
Bài 1: (bài 36/61 sgk)
c) Hai đường thẳng này có thể Mitrùng nhau không? Vì sao?
BT
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
b) Cắt nhau?
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
+ (d) cắt (d’)
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a ≠ a’
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
//
V
Hai đường thẳng :
y = (k + 1)x + 3
y = (3 – 2k)x + 1
Song song với nhau khi và chỉ khi:
K+1≠0 K≠ -1
3-2k≠0 k ≠ 3/2 => k=2/3
K+1= 3-2k k= 2/3
Bài 1: (bài 36/61 sgk)
c) Hai đường thẳng này không thể trùng nhau .Vì : 3 ≠ 1 (b≠b’)
BT
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
b) Cắt nhau khi và chỉ khi:
K+1≠0 K≠ -1
3-2k≠0 k ≠ 3/2
K+1≠3-2k k≠ 2/3
+ (d) cắt (d’)
a ≠ a’
Bài tập 2.Cho đường thẳng :
(d): y = x + 3
(d’): y = ax + 1
a) Tìm a biết (d’) đi qua điểm MOM(1;-2).
d) - Tính góc tạo bởi (d) với nmtrục Ox.
b) Vẽ (d) và (d’) với a vừa tìm ngđược trên cùng mặt phẳng ngtọa độ.
c) Tìm tọa độ giao điểm N của ng (d) và (d’).
- Tính góc tạo bởi (d’) với MNtrục Ox.
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
+ (d) cắt (d’)
a ≠ a’
Bài tập 2.Cho đường thẳng :
(d): y = x + 3
(d’): y = ax + 1
Giải
a) (d’) đi qua điểm M(1;-2) tức là tọa độ của M thỏa mãn hàm số y=ax+1 -2= a.1+1 => a=-3
c) N là giao điểm của (d) và (d’) vậy hoành độ của điểm N là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm :
x+3 = -3x+1 x = -1/2
Thay x=-1/2 vào (d) ta tìm được y = 5/2
Vậy: Tọa độ điểm N(-1/2;5/2)
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
b) Vẽ (d): y = x+3
(d’): y = -3x+1
HDVN:
- Học bài theo tóm tắt kiến thức trong sgk và vở.
- Xem lại các bài đã làm và làm 33, 34, 35, 37, 38 / sgk 61, 62.
Hướng dẫn:
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
+ tg( – ) = a
- Bài 33, 34, 35 làm tương tự như bài 1.
- Bài 37, 38 làm tương tự bài 2.
+ (d) cắt (d’)
a ≠ a’
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Tiết 28 ÔN TẬP CHƯƠNG II
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
Bài 32 SGK tr.61
a) Tìm các giá trị của m để hàm số bậc nhất
y = (m – 1)x + 3 đồng biến?
m – 1 > 0
Giải:
m > 1
Hàm số y = (m–1)x + 3 đồng biến
b) Tìm các giá trị của k để hàm số bậc nhất y = (5 – k)x + 1 nghịch biến?
5 – k < 0
k > 5
Hàm số y = (5–k)x + 1 nghịch biến
Giải:
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
là một đường thẳng:
+ Song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0.
+ Trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
Tiết 28 ÔN TẬP CHƯƠNG II
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
+ Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Tiết 28 ÔN TẬP CHƯƠNG II
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) :
+ Lập bảng giá trị để tìm hai tọa độ điểm.
+ Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm M, N.
. M
N .
y = ax + b
M(0; b)
N(-b/a; 0)
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Tiết 28 ÔN TẬP CHƯƠNG II
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
y = ax + b
a > 0
y = ax + b
a < 0
A
T .
A
.T
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
+ tg( – ) = a
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
+ (d) cắt (d’)
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a ≠ a’
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
//
V
Cho hai hàm số bậc nhất :
y = (k + 1)x + 3
y = (3 – 2k)x + 1
Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng :
a) Song song với nhau?
Bài 1: (bài 36/61 sgk)
c) Hai đường thẳng này có thể Mitrùng nhau không? Vì sao?
BT
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
b) Cắt nhau?
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
+ (d) cắt (d’)
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a ≠ a’
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
//
V
Hai đường thẳng :
y = (k + 1)x + 3
y = (3 – 2k)x + 1
Song song với nhau khi và chỉ khi:
K+1≠0 K≠ -1
3-2k≠0 k ≠ 3/2 => k=2/3
K+1= 3-2k k= 2/3
Bài 1: (bài 36/61 sgk)
c) Hai đường thẳng này không thể trùng nhau .Vì : 3 ≠ 1 (b≠b’)
BT
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
b) Cắt nhau khi và chỉ khi:
K+1≠0 K≠ -1
3-2k≠0 k ≠ 3/2
K+1≠3-2k k≠ 2/3
+ (d) cắt (d’)
a ≠ a’
Bài tập 2.Cho đường thẳng :
(d): y = x + 3
(d’): y = ax + 1
a) Tìm a biết (d’) đi qua điểm MOM(1;-2).
d) - Tính góc tạo bởi (d) với nmtrục Ox.
b) Vẽ (d) và (d’) với a vừa tìm ngđược trên cùng mặt phẳng ngtọa độ.
c) Tìm tọa độ giao điểm N của ng (d) và (d’).
- Tính góc tạo bởi (d’) với MNtrục Ox.
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
+ (d) cắt (d’)
a ≠ a’
Bài tập 2.Cho đường thẳng :
(d): y = x + 3
(d’): y = ax + 1
Giải
a) (d’) đi qua điểm M(1;-2) tức là tọa độ của M thỏa mãn hàm số y=ax+1 -2= a.1+1 => a=-3
c) N là giao điểm của (d) và (d’) vậy hoành độ của điểm N là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm :
x+3 = -3x+1 x = -1/2
Thay x=-1/2 vào (d) ta tìm được y = 5/2
Vậy: Tọa độ điểm N(-1/2;5/2)
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
b) Vẽ (d): y = x+3
(d’): y = -3x+1
HDVN:
- Học bài theo tóm tắt kiến thức trong sgk và vở.
- Xem lại các bài đã làm và làm 33, 34, 35, 37, 38 / sgk 61, 62.
Hướng dẫn:
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
+ tg( – ) = a
- Bài 33, 34, 35 làm tương tự như bài 1.
- Bài 37, 38 làm tương tự bài 2.
+ (d) cắt (d’)
a ≠ a’
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
 






Các ý kiến mới nhất