Chào mừng quý vị đến với ÔN THI - THI ÔN.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
118

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quang
Ngày gửi: 13h:10' 17-05-2013
Dung lượng: 432.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quang
Ngày gửi: 13h:10' 17-05-2013
Dung lượng: 432.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 28: ÔN TẬP CHƯƠNG II
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
Tìm các giá trị của m để hàm số bậc nhất y = (m – 1)x + 3 đồng biến?
m – 1 > 0
Giải:
m > 1
Hàm số y = (m–1)x + 3 đồng biến
Tìm các giá trị của k để hàm số bậc nhất y = (5 – k)x + 1 nghịch biến?
5 – k < 0
k > 5
Hàm số y = (5–k)x + 1 nghịch biến
Giải:
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Là một đường thẳng:
+ Song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0.
+ Trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
+ Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) :
+ Lập bảng giá trị để tìm hai tọa độ điểm.
+ Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm M, N.
. M
N .
y = ax + b
M(0; b)
N(-b/a; 0)
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
y = ax + b
a > 0
y = ax + b
a < 0
A
T .
A
.T
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
+ tg( – ) = a
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
+ (d) cắt (d’)
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a ≠ a’
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
//
V
Cho hai hàm số bậc nhất :
y = (k + 1)x + 3
y = (3 – 2k)x + 1
Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng :
a) Song song với nhau?
Bài 1: (bài 36/61 sgk)
c) Hai đường thẳng này có thể Mitrùng nhau không? Vì sao?
BT
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
b) Cắt nhau?
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
+ (d) cắt (d’)
a ≠ a’
Cho đường thẳng :
(d): y = x + 3
(d’): y = ax + 1
a) Tìm a biết (d’) đi qua điểm MOM(1;-2).
Bài 2:
d) - Tính góc tạo bởi (d) với nmtrục Ox.
b) Vẽ (d) và (d’) với a vừa tìm ngđược trên cùng mặt phẳng ngtọa độ.
c) Tìm tọa độ giao điểm N của ng (d) và (d’).
- Tính góc tạo bởi (d’) với MNtrục Ox.
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
HDVN:
- Học bài theo tóm tắt kiến thức trong sgk và vở.
- Xem lại các bài đã làm và làm 33, 34, 35, 37, 38 / sgk 61, 62.
Hướng dẫn:
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
+ tg( – ) = a
- Bài 33, 34, 35 làm tương tự như bài 1.
- Bài 37, 38 làm tương tự bài 2.
+ (d) cắt (d’)
a ≠ a’
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
C
M
O
A
A
=
X
+
T
Đ
B
T
I
H
Ô
Đ
Ô
O
Ô
Đ
G
U
T
C
Ô
S
G
N
O
G
N
O
N
A
P
G
y
2. Một dạng tổng quát của phương trình đường thẳng
5 . Cho hàm số y = mx + n ( m ≠ 0 ) , n được gọi là …………của đường thẳng
S
4 . Cho hàm số y = 2x + 1 . Cặp số ( 0: 1) gọi là …… của một điểm thuộc đồ thị hàm số đó
6 . Vị trí tương đối của 2 đường y = 3x + 2 và y – 3x = 5
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
Tìm các giá trị của m để hàm số bậc nhất y = (m – 1)x + 3 đồng biến?
m – 1 > 0
Giải:
m > 1
Hàm số y = (m–1)x + 3 đồng biến
Tìm các giá trị của k để hàm số bậc nhất y = (5 – k)x + 1 nghịch biến?
5 – k < 0
k > 5
Hàm số y = (5–k)x + 1 nghịch biến
Giải:
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Là một đường thẳng:
+ Song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0.
+ Trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
+ Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) :
+ Lập bảng giá trị để tìm hai tọa độ điểm.
+ Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm M, N.
. M
N .
y = ax + b
M(0; b)
N(-b/a; 0)
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
y = ax + b
a > 0
y = ax + b
a < 0
A
T .
A
.T
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
+ tg( – ) = a
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
+ (d) cắt (d’)
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a ≠ a’
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
//
V
Cho hai hàm số bậc nhất :
y = (k + 1)x + 3
y = (3 – 2k)x + 1
Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng :
a) Song song với nhau?
Bài 1: (bài 36/61 sgk)
c) Hai đường thẳng này có thể Mitrùng nhau không? Vì sao?
BT
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
b) Cắt nhau?
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
+ (d) cắt (d’)
a ≠ a’
Cho đường thẳng :
(d): y = x + 3
(d’): y = ax + 1
a) Tìm a biết (d’) đi qua điểm MOM(1;-2).
Bài 2:
d) - Tính góc tạo bởi (d) với nmtrục Ox.
b) Vẽ (d) và (d’) với a vừa tìm ngđược trên cùng mặt phẳng ngtọa độ.
c) Tìm tọa độ giao điểm N của ng (d) và (d’).
- Tính góc tạo bởi (d’) với MNtrục Ox.
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
+ tg( – ) = a
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
HDVN:
- Học bài theo tóm tắt kiến thức trong sgk và vở.
- Xem lại các bài đã làm và làm 33, 34, 35, 37, 38 / sgk 61, 62.
Hướng dẫn:
+ (d) song song (d’)
+ (d) trùng (d’)
- (d) vuông góc (d’)
a = a’ và b ≠ b’
a = a’ và b = b’
a.a’ = -1
Nếu a > 0 :
4) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b n (a ≠ 0) với trục Ox:
Nếu a < 0 :
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
A. Tóm tắt kiến thức:
1) Hàm số bậc nhất có dạng:
y = ax + b (a ≠ 0)
2) Hàm số bậc nhất y = ax+b (a≠0);TXĐ: R
+ Đồng biến trên R khi a > 0
+ Nghịch biến trên R khi a < 0.
(sgk/50)
+ là góc nhọn.
+ tg = a
+ là góc tù.
5) Cho (d) : y = ax + b (a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ (a’≠ 0)
+ tg( – ) = a
- Bài 33, 34, 35 làm tương tự như bài 1.
- Bài 37, 38 làm tương tự bài 2.
+ (d) cắt (d’)
a ≠ a’
- (d) cắt (d’) tại một
điểm trên trục tung
a ≠ a’ và b = b’
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
C
M
O
A
A
=
X
+
T
Đ
B
T
I
H
Ô
Đ
Ô
O
Ô
Đ
G
U
T
C
Ô
S
G
N
O
G
N
O
N
A
P
G
y
2. Một dạng tổng quát của phương trình đường thẳng
5 . Cho hàm số y = mx + n ( m ≠ 0 ) , n được gọi là …………của đường thẳng
S
4 . Cho hàm số y = 2x + 1 . Cặp số ( 0: 1) gọi là …… của một điểm thuộc đồ thị hàm số đó
6 . Vị trí tương đối của 2 đường y = 3x + 2 và y – 3x = 5
 






Các ý kiến mới nhất