Chào mừng quý vị đến với ÔN THI - THI ÔN.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ÔN LƯỢNG GIÁC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quang Lưu (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:13' 09-10-2009
Dung lượng: 173.3 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người
PHẦN I. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
I. CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Hai cung đối nhau: -x và x

2. Hai cung bù nhau:  và x


3. Hai cung phụ nhau:  và x

4. Hai cung hơn kém nhau Pi:  và x


5. Các hằng đẳng thức lượng giác

6. Công thức cộng lượng giác
 
7. Công thức nhân đôi

8. Công thức nhân ba:

9. Công thức hạ bậc:

10. Công thức biến đổi tích thành tổng

11 . Công thức biến đổi tổng thành tích
 
A. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
I/. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Cho 
Cho 5cosa + 4 = 0 .Tính sina , tana, cota.
Cho 
Tính  biết  Tính  biết tanx = -2
Tính  biết cotx = -3
Chứng minh: 
(sử dụng như 1 công thức) 
Chứng minh các đẳng thức sau: 
* Chứng minh các biểu thức sau độc lập đối với x: II/. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG ĐẶC BIỆT
* Biết 1 HSLG khác:
Cho sinx = - 0,96 với
a/ Tính cosx ; b/ Tính 
Tính:


Đơn giản biểu thức:

Đơn giản biểu thức:

Đơn giản biểu thức:

Chứng minh:

Cho tam giác ABC.Chứng minh:

III/. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Tính giá trị các HSLG của các cung sau: 
Tính giá trị các HSLG của các cung sau: 
Tính  biết 
Cho 2 góc nhọn  có . a/ Tính  b/ Tính 
Cho 2 góc nhọn x và y thoả : 
a/ Tính  b/ Tính tanx , tany c/ Tính x và y.
Tính  biết  và 
Tính theo . Áp dụng: Tính tg15o
Tính: 
Tính:

Chứng minh biểu thức sau độc lập đối với x:

Chứng minh:

Loại 5: Hệ thức lượng trong tam giác
Cho tam giác ABC.Chứng minh:

( học thuộc kết quả )
Công thức biến đổi:
Biến đổi tích thành tổng 
Biến đổi tổng thành tích 
Hệ thức lượng trong tam giác
Trong tam giác ABC.Hãy chứng minh và học thuộc các kết quả sau :

( tiếp theo Loại 5- Trang 8)
Chứng minh  vuông nếu:

Chứng minh  cân nếu: 
Chứng minh  đều nếu: 
Chứng minh  cân hoặc vuông nếu:

Hãy nhận dạng  biết:

B. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Chú ý : 1)  có nghĩa khi B (A có nghĩa) ;  có nghĩa khi A
2) 
3) 
4) 
5) Hàm số y = tanx xác định khi 
Hàm số y = cotx xác định khi 
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau
1) y = cosx + sinx 2) y = cos 3) y = sin
4) y = cos 5) y =  6) y = 
7) y =  8) y = tan(x + ) 9) y = cot(2x -  10) y = 

II. Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số lượng giác
Chú ý : cos(-x) = cosx ; sin(-x) = -sinx ; tan(-x) = - tanx ; cot(-x) = -cotx
sin2(-x) = = (-sinx)2 = sin2x
Phương pháp: Bước 1 : Tìm TXĐ ; Kiểm tra 
Bước 2 : Tính f(-x) ; so sánh với f(x) . Có 3 khả năng

Bài 2 Xét tính chẳn, lẻ của các hàm số sau
1) y = -2cosx 2) y = sinx + x 3) y = sin2x + 2
4) y = tan2x 5) y = sin + x2 6) y = cos
III. Xét sự biến thiên của hàm số lượng giác
Chú ý : Hàm số y = sinx đồng biến trên mỗi khoảng 
Hàm số y = sinx nghịch biến trên mỗi khoảng 
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓