Chào mừng quý vị đến với ÔN THI - THI ÔN.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ÔN THI Lượng Giác-logarit-bpt

- 0 / 0
Nguồn: st
Người gửi: Phạm Quang Lưu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:58' 20-09-2009
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 184
Người gửi: Phạm Quang Lưu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:58' 20-09-2009
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
MỤC LỤC
PHẦN TRANG
MỤC LỤC 1
LƯỢNG GIÁC 1
HÀM MŨ VÀ HÀM LOGARIT. 19
CÁC BÀI TOÁN VỀ GIẢI VÀ BIỆN LUẬN 26
CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐIỀU KIỆN NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 28
CÁC BÀI TOÁN ĐIỀU KIỆN NGHIỆM CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH 30
GIỚI HẠN VÀ SỰ LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ 31
LƯỢNG GIÁC
A - CÁC VẤN ĐỀ VỀ LÍ THUYẾT.
I. ĐỊNH NGHĨA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1. Đường tròn lượng giác.
2. Cung lượng giác và góc lượng giác.
3. Định nghĩa các hàm số lượng giác.
II. DẤU CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
III. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA NHỮNG GÓC ĐẶC BIỆT
IV. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA NHỮNG GÓC LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
V. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VI. CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI LỰONG GIÁC
1. Công thức cộng.
2. Công thức góc nhân đôi
+) Công thức hạ bậc.
+) Khai triển các hàm số lượng giác theo tg góc chia đôi
+) Công thức góc nhân 3
3. Công thức biến đổi tích thành tổng.
4. Công thức biến đổi tổng thành tích.
VII. ĐỊNH LÍ HÀM SỐ SIN VÀ COSIN.
VIII. CÁC CÔNG THỨC TRONG TAM GIÁC.
B. BÀI TẬP.
DẠNG 1. CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC.
1. Tính hàm số lượng giác của cung a sau.
1) sina = với 0 < a < 2) tga = - với < a <
3) cosa = với - < a < 0 4) sina = với a ( (, ( )
5) tga = 2 với a ( ((, )
2. Chứng minh các đẳng thức sau:
1) sin2x + tg2x = - cos2x 2) tg2x - sin2x = tg2xsin2x
3) = sin2xcos2x 4) = 1
5) cosx + cos(2(/3 - x) + cos(2(/3 - x) = 0
6) sin(a + b)sin(a - b) = sin2a -sin2b = cos2b - cos2a
7) = tg(a +b)tg(a - b)
8) cos3xsinx - sin3xcosx = sin4x 9) = - tg2x
10) = -tg2 11) sin3xcos3x + sin3xcos3x = sin4x
12) sinx - sin2x +sin3x = 4coscosxsin 13) sinx +2sin3x + sin5x = 4sin3xcos2x
14) = cos2 15)
3. Biểu diễn các biểu thức sau theo sinx và cosx.
1) sin(x + ) - 3cos(x - ) + 2sin(x + ( ) 2) sin(x - (/2) + cos(x - () - 5sin( + x)
3) cos((/2 + a) + cos(2( - a) + sin(( - a) + cos(( + a)
4) 2cosa - 3cos(( + a) - 5sin((/2 - a) + cotg( - a)
5) cos(( - a) - 2sin(3(/2 + a) + tg(- a ) + cotg(2( - a)
4. Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào a.
1) A = cos4a + cos2asin2a +sin2a 2) B = cos4a - sin4a + 2sin2a
3) C = 2(sin6a + cos6a) - 3(sin4a + cos4a) 4) D = -
5) E = + 6) F = cos2a + sin(300 + a)sin(300- a)
7) G = sin6a + cos6a + 3sin2acos2a 8) H =
9) m là mọt số cho trước, chứng minh rằng nếu: m.sin(a + b) = cos(a - b)
Trong đó a - b k( và m 1 thì biểu thức:
A = + (m là hằng số không phụ thuộc vào a, b ).
5. Tính các biểu thức đại số.
1) Tính sin3a -cos3a biết sina -cosa = m
2) Biết sina + cosa = m hãy tính theo m giá trị của biểu thức: A =
3) Biết = . Tính tga.tgb
4) Biết sina + sinb = 2sin(a + b) với (a + b) k2( tính tg.tg
5) Tính sin2x nếu: 5tg2x - 12tgx - 5 = 0 ( < x < )
6. Tính giá trị các biểu thức mà không tra bảng.
1) A = cos200cos400cos600cos800 2) B = cos.cos.cos
3) C = sin60.sin420.sin660.sin780
4) Với
PHẦN TRANG
MỤC LỤC 1
LƯỢNG GIÁC 1
HÀM MŨ VÀ HÀM LOGARIT. 19
CÁC BÀI TOÁN VỀ GIẢI VÀ BIỆN LUẬN 26
CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐIỀU KIỆN NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH 28
CÁC BÀI TOÁN ĐIỀU KIỆN NGHIỆM CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH 30
GIỚI HẠN VÀ SỰ LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ 31
LƯỢNG GIÁC
A - CÁC VẤN ĐỀ VỀ LÍ THUYẾT.
I. ĐỊNH NGHĨA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1. Đường tròn lượng giác.
2. Cung lượng giác và góc lượng giác.
3. Định nghĩa các hàm số lượng giác.
II. DẤU CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
III. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA NHỮNG GÓC ĐẶC BIỆT
IV. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA NHỮNG GÓC LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
V. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VI. CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI LỰONG GIÁC
1. Công thức cộng.
2. Công thức góc nhân đôi
+) Công thức hạ bậc.
+) Khai triển các hàm số lượng giác theo tg góc chia đôi
+) Công thức góc nhân 3
3. Công thức biến đổi tích thành tổng.
4. Công thức biến đổi tổng thành tích.
VII. ĐỊNH LÍ HÀM SỐ SIN VÀ COSIN.
VIII. CÁC CÔNG THỨC TRONG TAM GIÁC.
B. BÀI TẬP.
DẠNG 1. CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC.
1. Tính hàm số lượng giác của cung a sau.
1) sina = với 0 < a < 2) tga = - với < a <
3) cosa = với - < a < 0 4) sina = với a ( (, ( )
5) tga = 2 với a ( ((, )
2. Chứng minh các đẳng thức sau:
1) sin2x + tg2x = - cos2x 2) tg2x - sin2x = tg2xsin2x
3) = sin2xcos2x 4) = 1
5) cosx + cos(2(/3 - x) + cos(2(/3 - x) = 0
6) sin(a + b)sin(a - b) = sin2a -sin2b = cos2b - cos2a
7) = tg(a +b)tg(a - b)
8) cos3xsinx - sin3xcosx = sin4x 9) = - tg2x
10) = -tg2 11) sin3xcos3x + sin3xcos3x = sin4x
12) sinx - sin2x +sin3x = 4coscosxsin 13) sinx +2sin3x + sin5x = 4sin3xcos2x
14) = cos2 15)
3. Biểu diễn các biểu thức sau theo sinx và cosx.
1) sin(x + ) - 3cos(x - ) + 2sin(x + ( ) 2) sin(x - (/2) + cos(x - () - 5sin( + x)
3) cos((/2 + a) + cos(2( - a) + sin(( - a) + cos(( + a)
4) 2cosa - 3cos(( + a) - 5sin((/2 - a) + cotg( - a)
5) cos(( - a) - 2sin(3(/2 + a) + tg(- a ) + cotg(2( - a)
4. Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào a.
1) A = cos4a + cos2asin2a +sin2a 2) B = cos4a - sin4a + 2sin2a
3) C = 2(sin6a + cos6a) - 3(sin4a + cos4a) 4) D = -
5) E = + 6) F = cos2a + sin(300 + a)sin(300- a)
7) G = sin6a + cos6a + 3sin2acos2a 8) H =
9) m là mọt số cho trước, chứng minh rằng nếu: m.sin(a + b) = cos(a - b)
Trong đó a - b k( và m 1 thì biểu thức:
A = + (m là hằng số không phụ thuộc vào a, b ).
5. Tính các biểu thức đại số.
1) Tính sin3a -cos3a biết sina -cosa = m
2) Biết sina + cosa = m hãy tính theo m giá trị của biểu thức: A =
3) Biết = . Tính tga.tgb
4) Biết sina + sinb = 2sin(a + b) với (a + b) k2( tính tg.tg
5) Tính sin2x nếu: 5tg2x - 12tgx - 5 = 0 ( < x < )
6. Tính giá trị các biểu thức mà không tra bảng.
1) A = cos200cos400cos600cos800 2) B = cos.cos.cos
3) C = sin60.sin420.sin660.sin780
4) Với
 






Các ý kiến mới nhất